dã chiến

  1. I đg. (dùng phụ sau một số d.). Đánh nhau không chiến tuyến nhất định, chủ yếu đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố. Bộ đội dã chiến.
  2. II t. (dùng phụ sau một số d.). Chuyên phục vụ cho quân đội , khôngcố định một chỗ. Bệnh viện dã chiến. Công sự dã chiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dã chiến
Một bệnh viện dã chiến được dựng lên nhanh chóng trên một cánh đồng.